menu_book
見出し語検索結果 "đình chỉ" (1件)
đình chỉ
日本語
動停止する
Trường học và các hoạt động ngoài trời đều bị đình chỉ do bão.
台風のため、学校と屋外活動はすべて停止された。
swap_horiz
類語検索結果 "đình chỉ" (3件)
日本語
名仮停止
Cảnh sát yêu cầu tạm đình chỉ.
警察は仮停止を求める。
đính chính
日本語
動訂正する
Ông ấy đã đăng tải bài viết đính chính thông tin sai lệch.
彼は誤った情報を訂正する記事を投稿しました。
đình chiến
日本語
名停戦
Việc đình chiến sẽ chỉ được thực hiện theo các điều khoản và mốc thời gian do Iran đưa ra.
停戦は、イランが提示する条項と期限に従ってのみ実施される。
format_quote
フレーズ検索結果 "đình chỉ" (9件)
Cảnh sát yêu cầu tạm đình chỉ.
警察は仮停止を求める。
Anh ta đăng tải bài viết đính chính và xin lỗi cộng đồng mạng.
彼は訂正記事を投稿し、オンラインコミュニティに謝罪しました。
Ông ấy đã đăng tải bài viết đính chính thông tin sai lệch.
彼は誤った情報を訂正する記事を投稿しました。
Bài viết đính chính đã được cộng đồng mạng chấp nhận.
訂正記事はネットコミュニティに受け入れられました。
Việc đình chiến sẽ chỉ được thực hiện theo các điều khoản và mốc thời gian do Iran đưa ra.
停戦は、イランが提示する条項と期限に従ってのみ実施される。
Việc đình chiến sẽ chỉ được thực hiện theo các điều khoản và mốc thời gian do Iran đưa ra.
停戦は、イランが提示する条項と期限に従ってのみ実施される。
Có quyền hạn tối cao trong việc quyết định chính sách.
政策を決定する最高権限を持つ。
Trường học và các hoạt động ngoài trời đều bị đình chỉ do bão.
台風のため、学校と屋外活動はすべて停止された。
Bàn thắng ở phút cuối đã ấn định chiến thắng cho đội khách.
終盤のゴールがアウェイチームの勝利を決定づけました。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)